дра́знящий дразнящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang trêu chọc, đang chọc ghẹo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдра́знящийдразня́щеедразня́щаядразня́щие
Sinh cáchдразня́щегодразня́щегодразня́щейдразня́щих
Tặng cáchдразня́щемудразня́щемудразня́щейдразня́щим
Đối cáchдразня́щего, дразня́щегодразня́щеедразня́щуюдразня́щих, дразня́щих
Công cụ cáchдразня́щимдразня́щимдразня́щей, дразня́щейдразня́щими
Giới cáchдразня́щемдразня́щемдразня́щейдразня́щих

дразни́ть дразнить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khêu, gợi, khêu gợiвозбуждать
  2. Trêu, ghẹo, chòng, chọc, trêu chọc, chọc ghẹo, trêu ghẹo, chòng ghẹo

Chia động từ

Hiện tại
ядразню́
тыдра́знишь
он / она / онодра́знит
мыдра́зним
выдра́зните
онидра́знят
Quá khứ
Giống đựcдразни́л
Giống cáiдразни́ла
Giống trungдразни́ло
Số nhiềuдразни́ли
Mệnh lệnh
Số ítдразни́
Số nhiềuдразни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдра́знящийдразни́вший
Bị độngдразнимыйдразнённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдразня́дразнив, дразнивши

Ví dụ

  • дразнить любопытство
    khêu gợi sự tò mò
  • дразнить чей-л. аппетит
    nhem thèm ai, làm cho ai thèm ăn

Từ đồng nghĩa