драгу́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- lính long kỵ, kỵ binh dragoon
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | драгу́н | драгу́ны |
| Sinh cách | драгу́на | драгу́нов, драгу́н |
| Tặng cách | драгу́ну | драгу́нам |
| Đối cách | драгу́на | драгу́нов, драгу́н |
| Công cụ cách | драгу́ном | драгу́нами |
| Giới cách | драгу́не | драгу́нах |