драгома́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thông ngôn, phiên dịch viên, thông ngôn ngoại giao
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | драгома́н | драгома́ны |
| Sinh cách | драгома́на | драгома́нов |
| Tặng cách | драгома́ну | драгома́нам |
| Đối cách | драгома́на | драгома́нов |
| Công cụ cách | драгома́ном | драгома́нами |
| Giới cách | драгома́не | драгома́нах |