драги́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- nạo vét, kéo lưới, rà soát, vét sạch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | драги́рую |
| ты | драги́руешь |
| он / она / оно | драги́рует |
| мы | драги́руем |
| вы | драги́руете |
| они | драги́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | драги́ровал |
| Giống cái | драги́ровала |
| Giống trung | драги́ровало |
| Số nhiều | драги́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | драги́руй |
| Số nhiều | драги́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | драгирующий | драгировавший |
| Bị động | драгируемый | драгированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | драгируя | драгировав, драгировавши |