до́шлый
tính từ
Nghĩa
- ranh mãnh
- ranh mãnh, tinh khôn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́шлый | до́шлое | до́шлая | до́шлые |
| Sinh cách | до́шлого | до́шлого | до́шлой | до́шлых |
| Tặng cách | до́шлому | до́шлому | до́шлой | до́шлым |
| Đối cách | до́шлый | до́шлое | до́шлую | до́шлые |
| Công cụ cách | до́шлым | до́шлым | до́шлой | до́шлыми |
| Giới cách | до́шлом | до́шлом | до́шлой | до́шлых |
So sánh hơn до́шлее
