дошива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khâu nốt, khâu xong, khâu hếtmay
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дошива́ю |
| ты | дошива́ешь |
| он / она / оно | дошива́ет |
| мы | дошива́ем |
| вы | дошива́ете |
| они | дошива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дошива́л |
| Giống cái | дошива́ла |
| Giống trung | дошива́ло |
| Số nhiều | дошива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дошива́й |
| Số nhiều | дошива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дошива́ющий | дошива́вший |
| Bị động | дошива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дошива́я | дошивав, дошивавши |