дочи́стить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lau chùi sạch, quét dọn sạch, lau sạch, chùi sạch
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дочи́щу |
| ты | дочи́стишь |
| он / она / оно | дочи́стит |
| мы | дочи́стим |
| вы | дочи́стите |
| они | дочи́стят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дочи́стил |
| Giống cái | дочи́стила |
| Giống trung | дочи́стило |
| Số nhiều | дочи́стили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дочи́сти//дочи́сть |
| Số nhiều | до́чи́стите//до́чи́стьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дочи́стивший |
| Bị động | — | дочи́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дочи́стив, дочистивши |