доходя́щий доходящий

tính từ

Nghĩa

  1. suy kiệt, gầy rộc, tàn tạ, kiệt sức
  2. tới được, đến được, vươn tới

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоходя́щийдоходя́щеедоходя́щаядоходя́щие
Sinh cáchдоходя́щегодоходя́щегодоходя́щейдоходя́щих
Tặng cáchдоходя́щемудоходя́щемудоходя́щейдоходя́щим
Đối cáchдоходя́щего, доходя́щийдоходя́щеедоходя́щуюдоходя́щих, доходя́щие
Công cụ cáchдоходя́щимдоходя́щимдоходя́щей, доходя́щеюдоходя́щими
Giới cáchдоходя́щемдоходя́щемдоходя́щейдоходя́щих

доходи́ть доходить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đếnдостигать шагом какого-либо места
  2. đến đượcдостигать шагом какого-либо места
  3. đến, đạt tới, chín, lên tới+до чего

Chia động từ

Hiện tại
ядохожу́
тыдохо́дишь
он / она / онодохо́дит
мыдохо́дим
выдохо́дите
онидохо́дят
Quá khứ
Giống đựcдоходи́л
Giống cáiдоходи́ла
Giống trungдоходи́ло
Số nhiềuдоходи́ли
Mệnh lệnh
Số ítдоходи́
Số nhiềuдоходи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдоходя́щийдоходи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доходи́в, доходивши