дохля́тина
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- kẻ yếu đuối, người bệnh hoạn, đồ chết tiệt, kẻ ốm yếu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дохля́тина | дохля́тины |
| Sinh cách | дохля́тины | дохля́тин |
| Tặng cách | дохля́тине | дохля́тинам |
| Đối cách | дохля́тину | дохля́тины |
| Công cụ cách | дохля́тиной, дохля́тиною | дохля́тинами |
| Giới cách | дохля́тине | дохля́тинах |