до́хлый
tính từ
Nghĩa
- chếtо животном
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́хлый | до́хлое | до́хлая | до́хлые |
| Sinh cách | до́хлого | до́хлого | до́хлой | до́хлых |
| Tặng cách | до́хлому | до́хлому | до́хлой | до́хлым |
| Đối cách | до́хлый, до́хлого | до́хлое | до́хлую | до́хлые, до́хлых |
| Công cụ cách | до́хлым | до́хлым | до́хлой, до́хлою | до́хлыми |
| Giới cách | до́хлом | до́хлом | до́хлой | до́хлых |
| Dạng ngắn | до́хл | до́хло | дохла́ | до́хлы |