досяга́емость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tầm, phạm viвоен.
- Đạt đến được, đạt tới được
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | досяга́емость | досяга́емости |
| Sinh cách | досяга́емости | досяга́емостей |
| Tặng cách | досяга́емости | досяга́емостям |
| Đối cách | досяга́емость | досяга́емости |
| Công cụ cách | досяга́емостью | досяга́емостями |
| Giới cách | досяга́емости | досяга́емостях |
Ví dụ
- в пределах досягаемостиtrong phạm vi đạt tới được
- вне пределов, за пределами досягаемостиở ngoài tầm, ở ngoài phạm vi
- вне пределов досягаемости артиллерийского огняở ngoài tầm bắn của đại bác, ở ngoài phạm vi của pháo hỏa