досчи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể досчита́тьđếm; việc đếm
Nghĩa
- Đếm xong, tính xong, đếm hết, tính hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | досчи́тываю |
| ты | досчи́тываешь |
| он / она / оно | досчи́тывает |
| мы | досчи́тываем |
| вы | досчи́тываете |
| они | досчи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | досчи́тывал |
| Giống cái | досчи́тывала |
| Giống trung | досчи́тывало |
| Số nhiều | досчи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | досчи́тывай |
| Số nhiều | досчи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | досчи́тывающий | досчи́тывавший |
| Bị động | досчитываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | досчи́тывая | досчитывав, досчитывавши |
Ví dụ
- досчитывать до десятиđếm đến mười