досу́жий
tính từ
Nghĩa
- Nhàn rỗi, thanh nhàn, nhàn tản, ăn không ngồi rồi, ngồi khôngthông tục
- — tào lao, vô íchпраздный, пустой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досу́жий | досу́жее | досу́жая | досу́жие |
| Sinh cách | досу́жего | досу́жего | досу́жей | досу́жих |
| Tặng cách | досу́жему | досу́жему | досу́жей | досу́жим |
| Đối cách | досу́жий, досу́жего | досу́жее | досу́жую | досу́жие, досу́жих |
| Công cụ cách | досу́жим | досу́жим | досу́жей, досу́жею | досу́жими |
| Giới cách | досу́жем | досу́жем | досу́жей | досу́жих |
| Dạng ngắn | досу́ж | досу́же | досу́жа | досу́жи |
Ví dụ
- досужий разговор[cuộc] nói chuyện tào lao, nhàn đàm