достуча́ться достучаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Gõ đến khi được nghe
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | достучу́сь |
|---|
| ты | достучи́шься |
|---|
| он / она / оно | достучи́тся |
|---|
| мы | достучи́мся |
|---|
| вы | достучи́тесь |
|---|
| они | достуча́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | достуча́лся |
|---|
| Giống cái | достуча́лась |
|---|
| Giống trung | достуча́лось |
|---|
| Số nhiều | достуча́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | достучи́сь |
|---|
| Số nhiều | достучи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | достуча́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | достуча́вшись |
|---|
Ví dụ
достучаться у двери
gõ cửa đến khi được nghe
не достучаться
gõ mãi không ai nghe