достра́иваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được hoàn thành, được xây xongconstruction; building
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | достра́иваюсь |
| ты | достра́иваешься |
| он / она / оно | достра́ивается |
| мы | достра́иваемся |
| вы | достра́иваетесь |
| они | достра́иваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | достра́ивался |
| Giống cái | достра́ивалась |
| Giống trung | достра́ивалось |
| Số nhiều | достра́ивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | достра́ивайся |
| Số nhiều | достра́ивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | достра́ивающийся | достра́ивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | достра́иваясь | достраивавшись |