доспева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chín tới, chín dần, chín đều, chín hẳn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доспева́ю |
| ты | доспева́ешь |
| он / она / оно | доспева́ет |
| мы | доспева́ем |
| вы | доспева́ете |
| они | доспева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доспева́л |
| Giống cái | доспева́ла |
| Giống trung | доспева́ло |
| Số nhiều | доспева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доспева́й |
| Số nhiều | доспева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доспева́ющий | доспева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доспева́я | доспевав, доспевавши |