досмо́тр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khám, khám xét, kiểm sóat, kiểm tra
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | досмо́тр | досмо́тры |
| Sinh cách | досмо́тра | досмо́тров |
| Tặng cách | досмо́тру | досмо́трам |
| Đối cách | досмо́тр | досмо́тры |
| Công cụ cách | досмо́тром | досмо́трами |
| Giới cách | досмо́тре | досмо́трах |
Ví dụ
- таможенный досмотр[sự] khám xét của thuế quan