доскака́вший
tính từ
Nghĩa
- đã phi ngựa tới, đã nhảy tớito a destination
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доскака́вший | доскака́вшее | доскака́вшая | доскака́вшие |
| Sinh cách | доскака́вшего | доскака́вшего | доскака́вшей | доскака́вших |
| Tặng cách | доскака́вшему | доскака́вшему | доскака́вшей | доскака́вшим |
| Đối cách | доскака́вшего, доскака́вший | доскака́вшее | доскака́вшую | доскака́вших, доскака́вшие |
| Công cụ cách | доскака́вшим | доскака́вшим | доскака́вшей, доскака́вшею | доскака́вшими |
| Giới cách | доскака́вшем | доскака́вшем | доскака́вшей | доскака́вших |