доси́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngồi đến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доси́живаю |
| ты | доси́живаешь |
| он / она / оно | доси́живает |
| мы | доси́живаем |
| вы | доси́живаете |
| они | доси́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доси́живал |
| Giống cái | доси́живала |
| Giống trung | доси́живало |
| Số nhiều | доси́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доси́живай |
| Số nhiều | доси́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доси́живающий | доси́живавший |
| Bị động | досиживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доси́живая | досиживав, досиживавши |
Ví dụ
- досиживать до концаngồi đến cùng