доса́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bực tức, bực mình, bực bội, buồn bực
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | доса́да | доса́ды |
| Sinh cách | доса́ды | доса́д |
| Tặng cách | доса́де | доса́дам |
| Đối cách | доса́ду | доса́ды |
| Công cụ cách | доса́дой, доса́дою | доса́дами |
| Giới cách | доса́де | доса́дах |
Ví dụ
- какая досад!разг. — bực quá
