доруба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đốn xong, chặt xong, cắt xong, đốn hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доруба́ю |
| ты | доруба́ешь |
| он / она / оно | доруба́ет |
| мы | доруба́ем |
| вы | доруба́ете |
| они | доруба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доруба́л |
| Giống cái | доруба́ла |
| Giống trung | доруба́ло |
| Số nhiều | доруба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доруба́й |
| Số nhiều | доруба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дорубающий | доруба́вший |
| Bị động | дорубаемый | дору́банный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доруба́я | дорубав, дорубавши |