доро́жник
danh từđộng vật
Nghĩa
- bào rãnh, máy bào rãnh, dụng cụ bào rãnhстолярный инструмент
- sách hướng dẫn, tài liệu dẫn đườngпутеводитель
- sách hướng dẫn, cẩm nang du lịchпутеводитель
- kỹ sư đường bộ, kỹ sư giao thông
- lịch trình, lộ trình, sách chỉ đườngпутеводитель
- công nhân xây đường, người xây đường
- công nhân đường bộ, người làm đường
- công nhân xây đường, người làm đường
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | доро́жник | доро́жники |
| Sinh cách | доро́жника | доро́жников |
| Tặng cách | доро́жнику | доро́жникам |
| Đối cách | доро́жника | доро́жников |
| Công cụ cách | доро́жником | доро́жниками |
| Giới cách | доро́жнике | доро́жниках |