дорожи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tính giá quá cao, định giá quá cao, đòi giá quá đắt, tính giá chát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дорожу́сь |
| ты | дорожи́шься |
| он / она / оно | дорожи́тся |
| мы | дорожи́мся |
| вы | дорожи́тесь |
| они | дорожа́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дорожи́лся |
| Giống cái | дорожи́лась |
| Giống trung | дорожи́лось |
| Số nhiều | дорожи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дорожи́сь |
| Số nhiều | дорожи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дорожа́щийся | дорожи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дорожа́сь | дорожившись |