дорожа́щий дорожащий

tính từ

Nghĩa

  1. quý trọng, nâng niu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдорожа́щийдорожа́щеедорожа́щаядорожа́щие
Sinh cáchдорожа́щегодорожа́щегодорожа́щейдорожа́щих
Tặng cáchдорожа́щемудорожа́щемудорожа́щейдорожа́щим
Đối cáchдорожа́щего, дорожа́щийдорожа́щеедорожа́щуюдорожа́щих, дорожа́щие
Công cụ cáchдорожа́щимдорожа́щимдорожа́щей, дорожа́щеюдорожа́щими
Giới cáchдорожа́щемдорожа́щемдорожа́щейдорожа́щих

дорожи́ть дорожить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giữ, giữ gìn, gìn giữ, tiết kiệm, tiếcберечь
  2. quý, quý trọng, coi trọngценить

Chia động từ

Hiện tại
ядорожу́
тыдорожи́шь
он / она / онодорожи́т
мыдорожи́м
выдорожи́те
онидорожа́т
Quá khứ
Giống đựcдорожи́л
Giống cáiдорожи́ла
Giống trungдорожи́ло
Số nhiềuдорожи́ли
Mệnh lệnh
Số ítдорожи́
Số nhiềuдорожи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдорожа́щийдорожи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдорожа́дорожив, дороживши

Ví dụ

  • дорожить каждой минутой
    quý từng phút
  • дорожить здоровьем
    giữ gìn sức khoẻ
  • не дорожить жизнью
    coi thường tính mạng, không tiếc thân