дорабо́таться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm việc quá sức, làm đến kiệt sức, làm đến phát bệnh, làm quá độ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дорабо́таюсь |
| ты | дорабо́таешься |
| он / она / оно | дорабо́тается |
| мы | дорабо́таемся |
| вы | дорабо́таетесь |
| они | дорабо́таются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дорабо́тался |
| Giống cái | дорабо́талась |
| Giống trung | дорабо́талось |
| Số nhiều | дорабо́тались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дорабо́тайся |
| Số nhiều | дорабо́тайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дорабо́тавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дорабо́тавшись |