дополуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhận thêm, lĩnh thêm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дополуча́ю |
| ты | дополуча́ешь |
| он / она / оно | дополуча́ет |
| мы | дополуча́ем |
| вы | дополуча́ете |
| они | дополуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дополуча́л |
| Giống cái | дополуча́ла |
| Giống trung | дополуча́ло |
| Số nhiều | дополуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дополуча́й |
| Số nhiều | дополуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дополучающий | дополучавший |
| Bị động | дополучаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дополучая | дополучав, дополучавши |