доплы́вший
tính từ
Nghĩa
- đã bơi đến, đã bơi tới nơi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доплы́вший | доплы́вшее | доплы́вшая | доплы́вшие |
| Sinh cách | доплы́вшего | доплы́вшего | доплы́вшей | доплы́вших |
| Tặng cách | доплы́вшему | доплы́вшему | доплы́вшей | доплы́вшим |
| Đối cách | доплы́вшего, доплы́вший | доплы́вшее | доплы́вшую | доплы́вших, доплы́вшие |
| Công cụ cách | доплы́вшим | доплы́вшим | доплы́вшей, доплы́вшею | доплы́вшими |
| Giới cách | доплы́вшем | доплы́вшем | доплы́вшей | доплы́вших |