доплати́вший доплативший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nộp tiền bổ sung, trả hết phần thiếu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоплати́вшийдоплати́вшеедоплати́вшаядоплати́вшие
Sinh cáchдоплати́вшегодоплати́вшегодоплати́вшейдоплати́вших
Tặng cáchдоплати́вшемудоплати́вшемудоплати́вшейдоплати́вшим
Đối cáchдоплати́вшего, доплати́вшийдоплати́вшеедоплати́вшуюдоплати́вших, доплати́вшие
Công cụ cáchдоплати́вшимдоплати́вшимдоплати́вшей, доплати́вшеюдоплати́вшими
Giới cáchдоплати́вшемдоплати́вшемдоплати́вшейдоплати́вших

доплати́ть доплатить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trả thêm, thanh toán thêm, đóng thêm

Chia động từ

Tương lai
ядоплачу́
тыдопла́тишь
он / она / онодопла́тит
мыдопла́тим
выдопла́тите
онидопла́тят
Quá khứ
Giống đựcдоплати́л
Giống cáiдоплати́ла
Giống trungдоплати́ло
Số nhiềuдоплати́ли
Mệnh lệnh
Số ítдоплати́
Số nhiềuдоплати́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—доплати́вший
Bị động—допла́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доплати́в, доплативши, доплатя́