допили́ть допилить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hoàn tất, làm xong, chỉnh chu
  2. cưa xong, dũa xong

Chia động từ

Tương lai
ядопилю́
тыдопи́лишь
он / она / онодопи́лит
мыдопи́лим
выдопи́лите
онидопи́лят
Quá khứ
Giống đựcдопили́л
Giống cáiдопили́ла
Giống trungдопили́ло
Số nhiềuдопили́ли
Mệnh lệnh
Số ítдопили́
Số nhiềuдопили́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—допили́вший
Bị động—допи́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдопиля́допили́в, допиливши