допили́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hoàn tất, làm xong, chỉnh chu
- cưa xong, dũa xong
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | допилю́ |
| ты | допи́лишь |
| он / она / оно | допи́лит |
| мы | допи́лим |
| вы | допи́лите |
| они | допи́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допили́л |
| Giống cái | допили́ла |
| Giống trung | допили́ло |
| Số nhiều | допили́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допили́ |
| Số nhiều | допили́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | допили́вший |
| Bị động | — | допи́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | допиля́ | допили́в, допиливши |