допи́вший допивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã uống hết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдопи́вшийдопи́вшеедопи́вшаядопи́вшие
Sinh cáchдопи́вшегодопи́вшегодопи́вшейдопи́вших
Tặng cáchдопи́вшемудопи́вшемудопи́вшейдопи́вшим
Đối cáchдопи́вшего, допи́вшийдопи́вшеедопи́вшуюдопи́вших, допи́вшие
Công cụ cáchдопи́вшимдопи́вшимдопи́вшей, допи́вшеюдопи́вшими
Giới cáchдопи́вшемдопи́вшемдопи́вшейдопи́вших

допи́ть допить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. uống hết
  2. uống cạn

Chia động từ

Tương lai
ядопью́
тыдопьёшь
он / она / онодопьёт
мыдопьём
выдопьёте
онидопью́т
Quá khứ
Giống đựcдопи́л//до́пил
Giống cáiдопила́
Giống trungдопи́ло//до́пило
Số nhiềuдопи́ли//до́пили
Mệnh lệnh
Số ítдопе́й
Số nhiềuдопе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—допи́вший
Bị động—допитый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—допи́в, допивши, допья