допе́тый допетый

tính từ

Nghĩa

  1. được hát hết, được hát xong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдопе́тыйдопе́тоедопе́таядопе́тые
Sinh cáchдопе́тогодопе́тогодопе́тойдопе́тых
Tặng cáchдопе́томудопе́томудопе́тойдопе́тым
Đối cáchдопе́того, допе́тыйдопе́тоедопе́туюдопе́тых, допе́тые
Công cụ cáchдопе́тымдопе́тымдопе́той, допе́тоюдопе́тыми
Giới cáchдопе́томдопе́томдопе́тойдопе́тых
Dạng ngắnдопетдопетодопетадопеты

допе́ть допеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hát nốt, hát xong, hát hếtВ

Chia động từ

Tương lai
ядопою́
тыдопоёшь
он / она / онодопоёт
мыдопоём
выдопоёте
онидопою́т
Quá khứ
Giống đựcдопе́л
Giống cáiдопе́ла
Giống trungдопе́ло
Số nhiềuдопе́ли
Mệnh lệnh
Số ítдопо́й
Số nhiềuдопо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—допе́вший
Bị động—допе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—допе́в, допе́вши