допе́тый
tính từ
Nghĩa
- được hát hết, được hát xong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | допе́тый | допе́тое | допе́тая | допе́тые |
| Sinh cách | допе́того | допе́того | допе́той | допе́тых |
| Tặng cách | допе́тому | допе́тому | допе́той | допе́тым |
| Đối cách | допе́того, допе́тый | допе́тое | допе́тую | допе́тых, допе́тые |
| Công cụ cách | допе́тым | допе́тым | допе́той, допе́тою | допе́тыми |
| Giới cách | допе́том | допе́том | допе́той | допе́тых |
| Dạng ngắn | допет | допето | допета | допеты |