допере́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đến được, lết đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | допру́ |
| ты | допрёшь |
| он / она / оно | допрёт |
| мы | допрём |
| вы | допрёте |
| они | допру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допёр |
| Giống cái | допёрла |
| Giống trung | допёрло |
| Số nhiều | допёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допри́ |
| Số nhiều | допри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | допёрший |
| Bị động | — | допёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | допёрши, доперев |