дон
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- ngàisl.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́н | до́ны |
| Sinh cách | до́на | до́нов |
| Tặng cách | до́ну | до́нам |
| Đối cách | до́на | до́нов |
| Công cụ cách | до́ном | до́нами |
| Giới cách | до́не | до́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́н | до́ны |
| Sinh cách | до́на | до́нов |
| Tặng cách | до́ну | до́нам |
| Đối cách | до́на | до́нов |
| Công cụ cách | до́ном | до́нами |
| Giới cách | до́не | до́нах |