домча́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chở rất nhanh. . . đếnкуда-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | домчу́ |
| ты | домчи́шь |
| он / она / оно | домчи́т |
| мы | домчи́м |
| вы | домчи́те |
| они | домча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | домча́л |
| Giống cái | домча́ла |
| Giống trung | домча́ло |
| Số nhiều | домча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | домчи́ |
| Số nhiều | домчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | домча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | домча́в, домчавши |