домосе́д
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người chỉ ru rú xó nhà, người thích ngồi nhà
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | домосе́д | домосе́ды |
| Sinh cách | домосе́да | домосе́дов |
| Tặng cách | домосе́ду | домосе́дам |
| Đối cách | домосе́да | домосе́дов |
| Công cụ cách | домосе́дом | домосе́дами |
| Giới cách | домосе́де | домосе́дах |