домола́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đập nốt, đập xong, đập hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | домола́чиваю |
| ты | домола́чиваешь |
| он / она / оно | домола́чивает |
| мы | домола́чиваем |
| вы | домола́чиваете |
| они | домола́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | домола́чивал |
| Giống cái | домола́чивала |
| Giống trung | домола́чивало |
| Số nhiều | домола́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | домола́чивай |
| Số nhiều | домола́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | домолачивающий | домолачивавший |
| Bị động | домолачиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | домолачивая | домолачивав, домолачивавши |