домога́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cố đạt được, cố giành được, cố tranh đoạtР
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | домога́юсь |
| ты | домога́ешься |
| он / она / оно | домога́ется |
| мы | домога́емся |
| вы | домога́етесь |
| они | домога́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | домога́лся |
| Giống cái | домога́лась |
| Giống trung | домога́лось |
| Số nhiều | домога́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | домога́йся |
| Số nhiều | домога́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | домога́ющийся | домога́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | домога́ясь | домогавшись |
Ví dụ
- домогаться чего-л. у кого-л.cố giành được cái gì của ai