домкра́тный
tính từ
Nghĩa
- dùng cho kích, thuộc về kích, kiểu kích
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | домкра́тный | домкра́тное | домкра́тная | домкра́тные |
| Sinh cách | домкра́тного | домкра́тного | домкра́тной | домкра́тных |
| Tặng cách | домкра́тному | домкра́тному | домкра́тной | домкра́тным |
| Đối cách | домкра́тный | домкра́тное | домкра́тную | домкра́тные |
| Công cụ cách | домкра́тным | домкра́тным | домкра́тной | домкра́тными |
| Giới cách | домкра́тном | домкра́тном | домкра́тной | домкра́тных |