доли́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thung lũng, triền, lũng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | доли́на | доли́ны |
| Sinh cách | доли́ны | доли́н |
| Tặng cách | доли́не | доли́нам |
| Đối cách | доли́ну | доли́ны |
| Công cụ cách | доли́ной, доли́ною | доли́нами |
| Giới cách | доли́не | доли́нах |
Ví dụ
- речная долинаthung lũng (triền) sông
