доли́на долина

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Thung lũng, triền, lũng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдоли́надоли́ны
Sinh cáchдоли́ныдоли́н
Tặng cáchдоли́недоли́нам
Đối cáchдоли́нудоли́ны
Công cụ cáchдоли́ной, доли́ноюдоли́нами
Giới cáchдоли́недоли́нах

Ví dụ

  • речная долина
    thung lũng (triền) sông