долдо́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lải nhải, lặp đi lặp lại, nói nhàm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | долдо́ню |
| ты | долдо́нишь |
| он / она / оно | долдо́нит |
| мы | долдо́ним |
| вы | долдо́ните |
| они | долдо́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | долдо́нил |
| Giống cái | долдо́нила |
| Giống trung | долдо́нило |
| Số nhiều | долдо́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | долдо́нь |
| Số nhiều | долдо́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | долдо́нящий | долдо́нивший |
| Bị động | долдонимый | долдоненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | долдо́ня | долдонив, долдонивши |