долби́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gõ, đập, đánhВthông tụcударять
- gạo, học gạo, học như vẹtВthông tụcзубрить
- nói đi nói lại, nói lặp lạiВ Дthông tụcповторять
- đục, khoét, xọcВпробивать отверстие
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | долблю́ |
| ты | долби́шь |
| он / она / оно | долби́т |
| мы | долби́м |
| вы | долби́те |
| они | долбя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | долби́л |
| Giống cái | долби́ла |
| Giống trung | долби́ло |
| Số nhiều | долби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | долби́ |
| Số nhiều | долби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | долбя́щий | долби́вший |
| Bị động | долби́мый | долблённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | долбя́ | долбив, долбивши |
Ví dụ
- долбить одно и то жеnói đi nói lại chỉ một điều