долбану́ть долбануть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đập mạnh, gõ mạnh, đấm mạnhударить
- uống ừng ực, uống cạnвыпить
- uống cạn, uống hếtвыпить
- đánh, đập, đấmударить
- đập mạnh, đấm mạnh, đánh bốphard; forcefully
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | долбану́ |
|---|
| ты | долбанёшь |
|---|
| он / она / оно | долбанёт |
|---|
| мы | долбанём |
|---|
| вы | долбанёте |
|---|
| они | долбану́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | долбану́л |
|---|
| Giống cái | долбану́ла |
|---|
| Giống trung | долбану́ло |
|---|
| Số nhiều | долбану́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | долбани́ |
|---|
| Số nhiều | долбани́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | долбану́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | долбану́в, долбанувши |
|---|