доку́ка докука

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. sự năn nỉ liên tục, sự vòi vĩnh, sự làm phiền bằng lời yêu cầu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдоку́кадоку́ки
Sinh cáchдоку́кидоку́к
Tặng cáchдоку́кедоку́кам
Đối cáchдоку́кудоку́ки
Công cụ cáchдоку́кой, доку́коюдоку́ками
Giới cáchдоку́кедоку́ках