докле́иваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được dán xong, được dán đến khi hoàn tất
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доклеивающийся | доклеивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доклеиваясь | доклеивавшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доклеивающийся | доклеивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доклеиваясь | доклеивавшись |