докати́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lăn đến, đi đến, chảy đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | докачу́сь |
| ты | дока́тишься |
| он / она / оно | дока́тится |
| мы | дока́тимся |
| вы | дока́титесь |
| они | дока́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | докати́лся |
| Giống cái | докати́лась |
| Giống trung | докати́лось |
| Số nhiều | докати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | докати́сь |
| Số nhiều | докати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | докати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | докати́вшись, докатя́сь |