докати́вшийся докатившийся

tính từ

Nghĩa

  1. sa sút, sa đọato a low state; to a low level
  2. lăn tới, lăn đến

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдокати́вшийсядокати́вшеесядокати́вшаясядокати́вшиеся
Sinh cáchдокати́вшегосядокати́вшегосядокати́вшейсядокати́вшихся
Tặng cáchдокати́вшемусядокати́вшемусядокати́вшейсядокати́вшимся
Đối cáchдокати́вшегося, докати́вшийсядокати́вшеесядокати́вшуюсядокати́вшихся, докати́вшиеся
Công cụ cáchдокати́вшимсядокати́вшимсядокати́вшейся, докати́вшеюсядокати́вшимися
Giới cáchдокати́вшемсядокати́вшемсядокати́вшейсядокати́вшихся

докати́ться докатиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Lăn đến, đi đến, chảy đến

Chia động từ

Tương lai
ядокачу́сь
тыдока́тишься
он / она / онодока́тится
мыдока́тимся
выдока́титесь
онидока́тятся
Quá khứ
Giống đựcдокати́лся
Giống cáiдокати́лась
Giống trungдокати́лось
Số nhiềuдокати́лись
Mệnh lệnh
Số ítдокати́сь
Số nhiềuдокати́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—докати́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—докати́вшись, докатя́сь