дока́рмливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cho ăn hết, nuôi hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дока́рмливаю |
| ты | дока́рмливаешь |
| он / она / оно | дока́рмливает |
| мы | дока́рмливаем |
| вы | дока́рмливаете |
| они | дока́рмливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дока́рмливал |
| Giống cái | дока́рмливала |
| Giống trung | дока́рмливало |
| Số nhiều | дока́рмливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дока́рмливай |
| Số nhiều | дока́рмливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дока́рмливающий | дока́рмливавший |
| Bị động | докармливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дока́рмливая | докармливав, докармливавши |