дока́пывать докапывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đào xong, đào hết, đào nốt
  2. đào đếnдо какого-л. места

Chia động từ

Hiện tại
ядока́пываю
тыдока́пываешь
он / она / онодока́пывает
мыдока́пываем
выдока́пываете
онидока́пывают
Quá khứ
Giống đựcдока́пывал
Giống cáiдока́пывала
Giống trungдока́пывало
Số nhiềuдока́пывали
Mệnh lệnh
Số ítдока́пывай
Số nhiềuдока́пывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдокапывающийдокапывавший
Bị độngдокапываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдокапываядокапывав, докапывавши