дока́нчивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể доко́нчитьhoàn thành, kết thúc
Nghĩa
- Làm nốt, làm xong, hoàn thành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дока́нчиваю |
| ты | дока́нчиваешь |
| он / она / оно | дока́нчивает |
| мы | дока́нчиваем |
| вы | дока́нчиваете |
| они | дока́нчивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дока́нчивал |
| Giống cái | дока́нчивала |
| Giống trung | дока́нчивало |
| Số nhiều | дока́нчивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дока́нчивай |
| Số nhiều | дока́нчивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дока́нчивающий | дока́нчивавший |
| Bị động | доканчиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дока́нчивая | доканчивав, доканчивавши |