дока́лывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thái hết, băm hết, thái thêm, băm thêm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дока́лываю |
| ты | дока́лываешь |
| он / она / оно | дока́лывает |
| мы | дока́лываем |
| вы | дока́лываете |
| они | дока́лывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дока́лывал |
| Giống cái | дока́лывала |
| Giống trung | дока́лывало |
| Số nhiều | дока́лывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дока́лывай |
| Số nhiều | дока́лывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | докалывающий | докалывавший |
| Bị động | докалываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | докалывая | докалывав, докалывавши |